thế vận hội

Học thuật
Thân thiện
thế vận hội

Thế vận hội được tổ chức tại một thành phố lớn với nhiều vận động viên tham gia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi của một đại hội thể thao quốc tế lớn, được tổ chức bốn năm một lần, với sự tham gia của các vận động viên từ nhiều quốc gia vùng lãnh thổ trên thế giới. Đây sự kiện thể thao quan trọng nhất toàn cầu, thường được gọi tắt Olympic.
    • Một kỳ đại hội thể thao cụ thể. Từ này dùng để chỉ một lần tổ chức sự kiện nói trên tại một thành phố đăng cai vào một năm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thế vận hội Mùa 2024 sẽ được tổ chức tại Paris, Pháp.
    • Việc đăng cai tổ chức Thế vận hội niềm tự hào lớn của mỗi quốc gia.
    • Tinh thần đoàn kết, cao thượng giá trị cốt lõi của Thế vận hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thế vận hội Mùa ": Chỉ kỳ đại hội Olympic chính, diễn ra vào mùa , bao gồm nhiều môn thể thao đa dạng.

    • Bóng đá, điền kinh, bơi lội những môn thi đấu chính thức tại Thế vận hội Mùa .
  • "Thế vận hội Mùa đông": Chỉ kỳ đại hội Olympic dành riêng cho các môn thể thao trên băng tuyết, được tổ chức vào mùa đông.

    • Trượt tuyết đổ đèo trượt băng nghệ thuật những môn thể thao hấp dẫn tại Thế vận hội Mùa đông.
  • "Thế vận hội dành cho người khuyết tật" (Paralympic): Đại hội thể thao quốc tế dành cho các vận động viên khuyết tật, thường được tổ chức ngay sau Thế vận hội Olympic.

    • Tinh thần vượt khó của các vận động viên tại Thế vận hội dành cho người khuyết tật thật đáng khâm phục.
Biến thể từ gần giống
  • Olympic (Danh từ): Tên gọi quốc tế cách gọi tắt thông dụng của "Thế vận hội".

    • Việt Nam lần đầu tiên giành huy chương Vàng Olympic vào năm 2016.
  • Đại hội Thể thao (Danh từ): Cụm từ chung chỉ các sự kiện thể thao quy mô lớn, có thể bao hàm Thế vận hội.

    • Ngoài Thế vận hội, còn nhiều đại hội thể thao khu vực như SEA Games.
Từ đồng nghĩa
  • Đại hội Olympic: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất đại hội.
  • Olympic Games: Tên gọi tiếng Anh chính thức.
Các cụm từ liên quan
  • Lễ khai mạc/bế mạc Thế vận hội: Các nghi thức long trọng mở đầu kết thúc sự kiện.

    • Lễ khai mạc Thế vận hội luôn màn trình diễn nghệ thuật hoành tráng.
  • Ngọn đuốc Thế vận hội: Biểu tượng của Olympic, được rước từ Hy Lạp đến thành phố đăng cai.

    • Hành trình rước đuốc Thế vận hội thể hiện tinh thần hòa bình kết nối.
Thành ngữ liên quan
  • Tinh thần Olympic: Chỉ các giá trị cao đẹp được đề cao trong Thế vận hội như sự cạnh tranh công bằng, nỗ lực vươn lên, tình hữu nghị tôn trọng lẫn nhau.
    • không giành huy chương, anh ấy đã thi đấu hết mình, đó chính tinh thần Olympic.
thế vận hội

Thế vận hội được tổ chức tại một thành phố lớn với nhiều vận động viên tham gia.

  1. Nh. ô-lim-pích.